Các loại máy khoan taro

14/10/2021

Bán các loại máy khoan taro châu Âu Đài Loan còn gọi là máy taro bán tự động gồm 2 kiểu khoan taro Puli Curoa và khoan taro hộp số. Đây là dòng thiết bị phổ thông nhiều người dùng có 2 chức năng khoan và taro. Khả năng khoan lớn nhất là 50mm, tầm taro M3-M33.

Chức năng taro trên máy khoan như là một phụ kiện Option. Vì vậy hầu hết các loại máy khoan bàn, khoan đứng, khoan phay, khoan hộp số đều có thể tích hợp chức năng này.

Bán các loại máy khoan taro châu Âu Solberga thụy Điển nên chọn SE2025M, SE2025T, SE2030M, SE2035M, SE2035ELM, SE2040E, SE2040ELM.

Bán máy khoan taro, ta rô bán tự động kiểu Puli Curoa KTK nên chọn LGT340A, LGT340B, LGT550A, LGT550B, LGT30A, RF31, RF31N2F, RF400HS, .

Bán các loại máy khoan taro, kiểu truyền động hộp số Aricas, Rongfu có thể chọn các Seri và model RF500, RF46, RF45, RF43, RF40, GEM-400G, GEM-400GS, GEN-400GCT.

Ngoài 2 chức năng khoan và taro, trên thiết bị còn có thêm chức năng phay như các model RF40HC, RF40VN2F, RF45N2F, RF46CF, RF500C. Vì vậy người sử dụng cần phân biệt 2 dòng máy khoan taro và .

Thông số kỹ thuật vài model máy khoan taro.

Model LGT340A LGT550A RF40HC RF46CF SE25 SE2030
Hiệu KTK Rongfu Solberga
Loại Puli curoa Hộp số Hộp số
Chức năng khoan taro Khoan phay taro khoan taro
Khoan max 16 25 40 40 25 30
Ta rô max M3-M12 M6-M20 M3-M20 M3-M22 M3-M16 M3-M18
Kiểu côn trục MT2 MT3 MT3 MT4 MT3 MT3
H. trình trục 100 140 130 107 135 150
Tốc độ rpm 240-2840 230-1910 55-1260 55-1260 105-2900 75-3010
Cấp tốc độ 9 9 6 6 8 8
Motor 1HP 2HP 1HP 1HP 0.65Kw 0.9Kw
Tổng trọng 90 190 280 313 180 235
Đơn vị tính: mm, rpm, Kg

Hình ảnh máy taro Taiwan, châu Âu

Các loại máy khoan taro châu Âu Đài Loan

#Xem thêm một số bài viết về :Các loại máy khoan taro